Máy phun phủ kim loại
-Ứng dụng: Phun crom, niken crom lên các chi tiết máy, trục khuỷu, trục bị mài mòn để khôi phục lại hình dạng ban đầu: Chất liệu là Ni, NiCr
Lĩnh vực áp dụng: Thủy điện, Xi măng, Mía đường, Máy mỏ (Khai thác khoáng sản), Công nghiệp in....các loại chi tiết như: vành chèn, bạc babit, trục roto động cơ, trục quạt, may ơ, xylanh, piston, trục máy đá, lô máy in, đường ray xe lửa, xy lanh LPG...
* Trong cơ khí sửa chữa, chúng ta thường xuyên gặp các chi tiết máy bị mòn như: các loại cổ trục, cổ bích, lỗ bánh răng, may ơ. Để xử lý các vị trí bị mòn, trước đây chúng ta thường dùng phương pháp hàn đắp, nhược điểm của hàn là dễ bị cong vênh, biến dạng, gây ứng suất dư. Một phương pháp khác là mạ phục hồi, ưu điểm của mạ là độ xít chặt cao, lớp mạ bóng, độ cứng cao, nhược điểm của mạ là không tạo được lớp phủ dầy. Một số phương pháp khác như đóng bạc, tạo gai... nhưng tuổi thọ không cao.
* Để khắc phục các nhược điểm trên, giải pháp phục hồi mài mòn bằng công nghệ phun phủ đem lại hiệu quả cao, tiến độ nhanh, chi phí thấp mà chất lượng đảm bảo.
Phương pháp phục hồi bằng phun phủ có 7 bước như sau:
Bước 1. Tiện (doa) lớp bề mặt bị chày xước do bị mòn tạo bề mặt đồng đều;
Bước 2. Làm sạch, tạo nhám bề mặt;
Bước 3. Phun phủ lớp phủ lót (hợp kim NiAl);
Bước 4. Phun lớp hợp kim có độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt lên trên bề mặt đủ lượng dư gia công (vật liệu hợp kim Cr, CrBo, NiCr);
Bước 5. Tiện (doa) bán tính;
Bước 6. Mài hoàn thiện sản phẩm theo đúng dung sai lắp ghép;
Bước 7. Kiểm tra sản phẩm.
Ưu điểm của công nghệ:
- Có thể phủ trên nhiều loại vật liệu nền chi tiết khác nhau như gang, thép, thép hợp kim cao, thép không gỉ...
- Vật liệu phủ đa dang: độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt độ cao
- Chiều dày lớp phủ: có thể phủ dày một đến vài mm mà không làm cong vênh hay biến dạng nền chi tiết (0,05 - 6 mm), nhiệt độ chi tiết có thể khống chế trong khoảng thấp hơn 100 - 150 độ C
- Có thể phủ lên các chi tiết có kích thước lớn.
Thông số kỹ thuật máy phun kim loại ARC340PLC
|
Vật liệu |
Đường kính
(mm) |
Công suất phun tối đa(kg/h) |
Công suất phủ tối đa(m²/kg/100µm) |
|
Kẽm Zn |
2.0, 2.3 |
36 |
0.82 |
|
Nhôm và hợp kim |
1.6, 2.0, 2.3 |
8.5 |
2.86 |
|
Kẽm/nhôm 85/15 |
2.0 ~ 2.3 |
31 |
1.00 |
|
Đồng |
1.6 |
15 |
0.91 |
|
Niken |
1.6 |
13.6 |
1.02 |
|
Sắt |
1.6, 2.3 |
13.6 |
1.02 |
|
CromSteel |
2.3 |
13.6 |
1.02 |